Tính từ đuôi なN3
豊か
ゆたかyutaka
phong phú, giàu có
EN: abundant; plentiful; rich
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は想像力が豊かだ。
Anh ấy có trí tưởng tượng phong phú.
- 日本は豊かな国です。
Nhật Bản là một đất nước giàu có.
Thử ngay
豊か nghĩa là gì?
ゆたかyutaka
phong phú, giàu có
EN: abundant; plentiful; rich
Anh ấy có trí tưởng tượng phong phú.
Nhật Bản là một đất nước giàu có.
豊か nghĩa là gì?