Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

有ゆう利り

ゆうりyuuri

có lợi

EN: advantageous; favourable; better

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょは私わたしより有ゆう利りだ。

    Cô ấy có lợi thế hơn tôi.

  • 私わたしは家いえを有利ゆうりに売うった。

    Tôi đã bán nhà có hời.

Thử ngay

有利 nghĩa là gì?