Kaku Coach
Danh từN3

借かり

かりkari

món nợ

EN: borrowing; debt; loan

Tình huống · Rủ vào câu lạc bộ

Aki rủ Hùng vào câu lạc bộ tennis của trường.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしは母ははに借かりがある。

    Tôi có món nợ với mẹ.

  • 君きみに10ドルの借かりがある。

    Tôi nợ bạn mười đô la.

Thử ngay

借り nghĩa là gì?