Tính từ đuôi なN3
高価
こうかkouka
cao giá, đắt tiền
EN: highly priced; expensive; valuable
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は沢山高価な買い物をした。
Anh ấy đã mua sắm rất nhiều món đồ đắt tiền.
- 時間はほかの何よりも高価だ。
Thời gian quý giá hơn bất cứ thứ gì khác.
Mẫu câu có từ này
- 〜てしょうがない— ~ quá, không chịu nổi
あのときのことをこうかいしてしょうがない。Tôi hối hận về chuyện lúc đó không chịu nổi.
Thử ngay
高価 nghĩa là gì?
