Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

高こう価か

こうかkouka

cao giá, đắt tiền

EN: highly priced; expensive; valuable

Tình huống · Chia việc nhà với bạn cùng nhà

Hai người ở chung nhà bàn chia việc nhà.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは沢たく山さん高価こうかな買い物をした。

    Anh ấy đã mua sắm rất nhiều món đồ đắt tiền.

  • 時じ間かんはほかの何よりも高こう価かだ。

    Thời gian quý giá hơn bất cứ thứ gì khác.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

高価 nghĩa là gì?