Tính từ đuôi なN3
金銭
きんせんkinsen
tiền bạc
EN: money; cash
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 親子の中でも金銭は他人。
Dù là cha con thì tiền bạc vẫn là người dưng.
- 金銭は価値の尺度である。
Tiền bạc là thước đo giá trị.
Thử ngay
金銭 nghĩa là gì?
きんせんkinsen
tiền bạc
EN: money; cash
Dù là cha con thì tiền bạc vẫn là người dưng.
Tiền bạc là thước đo giá trị.
金銭 nghĩa là gì?