Động từN3
経営
けいえいkeiei
kinh doanh
EN: management; administration; operation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 赤字経営をする。
Kinh doanh thua lỗ.
- 同社は経営状態がいい。
Công ty đó có tình hình kinh doanh tốt.
Thử ngay
経営 nghĩa là gì?
けいえいkeiei
kinh doanh
EN: management; administration; operation
Kinh doanh thua lỗ.
Công ty đó có tình hình kinh doanh tốt.
経営 nghĩa là gì?