Kaku Coach
Danh từN3

金きん額がく

きんがくkingaku

số tiền

EN: amount of money; sum

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしはその金きん額がくの2倍ばい払はらった。

    Tôi đã trả gấp đôi số tiền đó.

  • いかほどの金きん額がくでも結けっ構こうです。

    Bao nhiêu tiền cũng được.

Thử ngay

金額 nghĩa là gì?