Danh từN3
金
かねkane
tiền
EN: money
Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo
Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 金出せよ。
Đưa tiền đây.
- 金より体。
Sức khỏe quý hơn tiền bạc.
Mẫu câu có từ này
- 〜しか〜ない— Chỉ ~ (nhấn mạnh ít ỏi)
お金が百えんしかありません。Tôi chỉ có 100 yên.
- 〜ばあいは、〜— Trong trường hợp ~ thì ~
お金がたりない場合は、あしたはらってください。Trường hợp không đủ tiền thì mai trả cũng được.
- 〜くせに— Vậy mà lại ~ (trách móc)
かれはお金があるくせに、いつもともだちにはらわせます。Anh ta có tiền mà lúc nào cũng bắt bạn trả.
Thử ngay
金 nghĩa là gì?
