Động từN3
省く
はぶくhabuku
lược bỏ
EN: to omit; to leave out; to exclude
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この2行は省くべきだ。
Nên lược bỏ hai dòng này.
- この2桁は省くべきだ。
Nên lược bỏ hai chữ số này.
Thử ngay
省く nghĩa là gì?
はぶくhabuku
lược bỏ
EN: to omit; to leave out; to exclude
Nên lược bỏ hai dòng này.
Nên lược bỏ hai chữ số này.
省く nghĩa là gì?