Động từN3
鳴らす
ならすnarasu
làm kêu
EN: to ring; to sound; to chime
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼らは8時にそのベルを鳴らす。
Họ sẽ rung chiếc chuông đó lúc 8 giờ.
- 誰かが玄関のベルを鳴らすのが聞こえましたか。
Bạn có nghe thấy ai đó bấm chuông cửa không?
Thử ngay
鳴らす nghĩa là gì?
