Động từN3
握る
にぎるnigiru
nắm
EN: to clasp; to grasp; to grip
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 成功への鍵を握るのは教育である。
Giáo dục là chìa khóa nắm giữ thành công.
- あまりしっかりうなぎを握ると、かえって逃げられる。
Bóp chặt lươn quá thì nó lại càng dễ tuột mất.
Thử ngay
握る nghĩa là gì?
