Động từN3
抜く
ぬくnuku
rút ra
EN: to pull out; to draw out; to extract
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 神経は抜くのですか。
Có phải rút dây thần kinh không?
- 神経を抜く必要があります。
Cần phải rút dây thần kinh.
Thử ngay
抜く nghĩa là gì?
ぬくnuku
rút ra
EN: to pull out; to draw out; to extract
Có phải rút dây thần kinh không?
Cần phải rút dây thần kinh.
抜く nghĩa là gì?