Động từN3
綴じる
とじるtojiru
đóng thành tập, kẹp
EN: to bind; to file
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 紙を綴じるのにホチキスはとても便利です。
Dùng bấm ghim để kẹp giấy lại rất tiện lợi.
- 生徒会で使うらしくて、プリント綴じるのを少し手伝っていました。
Vì có vẻ dùng cho hội học sinh nên tôi đã giúp đóng tài liệu thành tập một chút.
Thử ngay
綴じる nghĩa là gì?
