Động từN3
通す
とおすtoosu
làm cho qua
EN: to let pass; to allow through; to let through
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はやりたいことを通す人だ。
Anh ấy là người kiên quyết làm đến cùng những gì mình muốn.
- 車はトラックを通すためわきへ寄った。
Xe hơi đã tấp vào lề để nhường đường cho xe tải đi qua.
Thử ngay
通す nghĩa là gì?
