Kaku Coach
Động từN3

そっと

sotto

nhẹ nhàng

EN: softly; gently; quietly

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょをそっとしておこう。

    Hãy để cô ấy yên đi.

  • 彼かの女じょはドアをそっと押おした。

    Cô ấy đẩy cửa một cách nhẹ nhàng.

Thử ngay

そっと nghĩa là gì?