Kaku Coach
Động từN3

降おろす

おろすorosu

rút tiền, hạ xuống

EN: to take down; to bring down; to lower (a hand, flag, shutter, etc.)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょは銀ぎん行こうから貯ちょ金きんを全ぜん部ぶおろすつもりだった。

    Cô ấy định rút toàn bộ tiền tiết kiệm trong ngân hàng.

  • 仕し事ごとに行くときこの包つつみをジョーンズの家いえでおろすことにしよう。

    Khi đi làm, tôi sẽ ghé nhà Jones để gửi gói đồ này.

Thử ngay

降ろす nghĩa là gì?