Động từN3
収める
おさめるosameru
thu được, đạt được
EN: to put (into); to put away (in); to put back (in)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 君の努力はきっと成功をおさめるだろう。
Nỗ lực của bạn chắc chắn sẽ đạt được thành công.
- フルーツドリンクは夏の間大成功を収めると思うな。
Tôi nghĩ đồ uống hoa quả sẽ đạt thành công lớn trong mùa hè.
Thử ngay
収める nghĩa là gì?
