Động từN3
外出
がいしゅつgaishutsu
ra ngoài
EN: going out; outing; leaving (one's home, office, etc.)
Tình huống · Nhận lời nhắn qua điện thoại
Lễ tân công ty Sakura nhận điện thoại và ghi lời nhắn.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は外出した。
Cô ấy đã ra ngoài.
- 父は外出している。
Bố tôi đang đi ra ngoài.
Thử ngay
外出 nghĩa là gì?
