Kaku Coach
Động từN3

当あてる

あてるateru

áp dụng

EN: to hit

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • このお金かねはお前の外国留りゅう学がくにあてるつもりだ。

    Tôi định dùng số tiền này cho việc du học nước ngoài của bạn.

  • 今日では私たちは天てん気きがどうなるかを高い精せい度どで当あてることができる。

    Ngày nay chúng ta có thể dự đoán thời tiết với độ chính xác cao.

Thử ngay

当てる nghĩa là gì?