Kaku Coach
Động từN3

受うけ取とる

うけとるuketoru

tiếp nhận, lĩnh

EN: to receive; to get; to accept

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • まじめに受うけ取とるな。

    Đừng có nhận xét nghiêm túc quá.

  • この金かねは君きみが受うけ取とるべきものだ。

    Số tiền này là thứ cậu nên nhận.

Thử ngay

受け取る nghĩa là gì?