Động từN3
当たる
あたるataru
trúng
EN: to be hit; to strike
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 夢は時としてあたる。
Giấc mơ đôi khi trở thành sự thật.
- この部屋は日があたる。
Phòng này có ánh nắng chiếu vào.
Thử ngay
当たる nghĩa là gì?
あたるataru
trúng
EN: to be hit; to strike
Giấc mơ đôi khi trở thành sự thật.
Phòng này có ánh nắng chiếu vào.
当たる nghĩa là gì?