Động từN3
合わせる
あわせるawaseru
hợp
EN: to match (rhythm, speed, etc.)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- マイケルは収支を合わせるのに苦労した。
Michael đã vất vả để cân đối thu chi.
- 彼は自分の生き方を会社に合わせることができなかった。
Anh ấy không thể hòa hợp lối sống của mình với công ty.
Thử ngay
合わせる nghĩa là gì?
