Kaku Coach
Động từN3

うっかり

ukkari

vô ý

EN: carelessly; thoughtlessly; inadvertently

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • うっかり留る守すにできない。

    Không thể lơ đễnh vắng nhà được.

  • うっかり間ま違ちがいを犯おかした。

    Tôi đã phạm sai lầm do sơ ý.

Thử ngay

うっかり nghĩa là gì?