Động từN3
与える
あたえるataeru
Ban cho
EN: to give (esp. to someone of lower status); to bestow; to grant
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 悪い本は害を与える。
Sách xấu gây ra tác hại.
- 与えるものなど何もない。
Tôi chẳng có gì để trao cho bạn cả.
Thử ngay
与える nghĩa là gì?
