Kaku Coach
Động từN3

使し用よう

しようshiyou

sử dụng

EN: use; application; employment

Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm

Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 試し着ちゃく室しつは今いま使し用よう中ちゅうだ。

    Phòng thử đồ hiện đang được sử dụng.

  • 会かい議ぎ室しつは現げん在ざい使し用よう中ちゅうです。

    Phòng họp hiện đang được sử dụng.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

使用 nghĩa là gì?