Động từN3
使用
しようshiyou
sử dụng
EN: use; application; employment
Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm
Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 試着室は今使用中だ。
Phòng thử đồ hiện đang được sử dụng.
- 会議室は現在使用中です。
Phòng họp hiện đang được sử dụng.
Mẫu câu có từ này
- 〜ようがない— Không có cách nào để ~
でんわばんごうがわからないのでれんらくしようがない。Không biết số điện thoại nên chẳng có cách nào liên lạc.
Thử ngay
使用 nghĩa là gì?
