Động từN3
救う
すくうsukuu
cứu giúp
EN: to rescue (someone); to save; to help (out of a difficulty)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は彼女を救うために命をかけた。
Anh ấy liều mạng để cứu cô ấy.
- 平和しか世界を救うことはできない。
Chỉ có hòa bình mới cứu được thế giới.
Thử ngay
救う nghĩa là gì?
