Kaku Coach
Động từN3

出しゅつ場じょう

しゅつじょうshutsujou

ra mắt

EN: participation (in a tournament, match, race, etc.); entry; taking part (in)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれはその試し合あいに代だい打だとして出しゅつ場じょうした。

    Anh ấy đã ra sân trong trận đấu đó với tư cách cầu thủ đánh bóng thay thế.

  • 20チームがトーナメントに出しゅつ場じょうした。

    Hai mươi đội đã tham gia giải đấu.

Thử ngay

出場 nghĩa là gì?