Danh từN3
仕様
しようshiyou
quy cách
EN: way; method; means
Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm
Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 仕様、価格は変更することがあります。
Quy cách và giá cả có thể thay đổi.
- 全てを考慮してもやはり勝てない仕様になっています。
Được thiết kế theo cách dù cân nhắc mọi thứ thì vẫn không thể thắng.
Mẫu câu có từ này
- 〜ようがない— Không có cách nào để ~
でんわばんごうがわからないのでれんらくしようがない。Không biết số điện thoại nên chẳng có cách nào liên lạc.
Thử ngay
仕様 nghĩa là gì?
