Kaku Coach
Động từN3

省しょう略りゃく

しょうりゃくshouryaku

lược bỏ

EN: omission; leaving out

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • その本ほんの最さい終しゅう章しょうは省しょう略りゃくしてよい。

    Có thể lược bỏ chương cuối của cuốn sách đó.

  • この句くでは前ぜん置ち詞しを省しょう略りゃくできる。

    Có thể lược bỏ giới từ trong câu này.

Thử ngay

省略 nghĩa là gì?