Trạng từN3
実は
じつはjitsuha
thực ra
EN: as a matter of fact; by the way; to tell you the truth
Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo
Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 実は別の約束がある。
Thực ra tôi có cuộc hẹn khác.
- 彼は実は犯罪者だった。
Anh ta thực ra là tội phạm.
Thử ngay
実は nghĩa là gì?
