Danh từN3
知らせ
しらせshirase
tin tức
EN: news; word; tidings
Tình huống · Chuẩn bị cuộc họp
Đàn anh nhờ đàn em chuẩn bị cho cuộc họp ngày mai.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 君に良い知らせがある。
Tôi có tin vui cho bạn.
- いい知らせがあります。
Có tin vui đây.
Mẫu câu có từ này
- 〜(さ)せられます— Bị bắt buộc phải ~
こうこうせいのとき、まいにちはしらせられました。Hồi cấp ba ngày nào tôi cũng bị bắt chạy.
Thử ngay
知らせ nghĩa là gì?
