Kaku Coach
Động từN3

流りゅう行こう

りゅうこうryuukou

lưu hành

EN: fashion; trend; vogue

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 流りゅう行こうを追おうな。

    Đừng chạy theo mốt.

  • その歌うたは流りゅう行こうした。

    Bài hát đó đã trở thành trào lưu.

Thử ngay

流行 nghĩa là gì?