Tính từ đuôi なN3
骨
ほねhone
Xương
EN: bone
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 骨が喉にささった。
Xương bị mắc ở cổ họng.
- 彼は犬に骨をやった。
Anh ấy đã cho con chó ăn xương.
Thử ngay
骨 nghĩa là gì?
ほねhone
Xương
EN: bone
Xương bị mắc ở cổ họng.
Anh ấy đã cho con chó ăn xương.
骨 nghĩa là gì?