Kaku Coach
Danh từN3

面めん

めんmen

mặt

EN: face

Tình huống · Hỏi về học bổng

Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 物もの事ごとの明あかるい面めんを見なさい。

    Hãy nhìn mặt tươi sáng của sự việc.

  • 二人の男が面めんと向かい合むかいあった。

    Hai người đàn ông đối mặt nhau.

Thử ngay

面 nghĩa là gì?