Kaku Coach
Danh từN3

アイスクリーム

aisukuriimu

kem

EN: ice cream

Tình huống · Lên kế hoạch du lịch

Hai người bạn lên kế hoạch đi du lịch mùa hè.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 夏なつはアイスクリームに限かぎる。

    Mùa hè thì tuyệt nhất là ăn kem.

  • アイスクリームを2つ下ください。

    Cho tôi hai phần kem.

Thử ngay

アイスクリーム nghĩa là gì?