Kaku Coach
Động từN3

刺し激げき

しげきshigeki

kích thích

EN: stimulus; stimulation; irritation (esp. of the body, e.g. skin, eyes)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 光ひかりが刺し激げきとなって花はなが咲さく。

    Ánh sáng đóng vai trò kích thích làm hoa nở.

  • 私わたしの忠ちゅう告こくは彼かの女じょに刺し激げきとなった。

    Lời khuyên của tôi đã trở thành sự kích thích đối với cô ấy.

Thử ngay

刺激 nghĩa là gì?