Kaku Coach
Tính từ đuôi なN2

片かた道みち

かたみちkatamichi

Một chiều

EN: one-way (trip)

Tình huống · Mua vé Shinkansen đi công tác

Nhân viên mua vé Shinkansen để đi công tác Osaka.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • A市しからB市しまでのチケット、片かた道みち2まいください。

    Cho tôi hai vé một chiều từ thành phố A đến thành phố B.

  • 運うん賃ちんは片かた道みち1ドルです。

    Giá vé một chiều là một đô la.

Thử ngay

片道 nghĩa là gì?