Danh từN2
瓦
かわらkawara
ngói
EN: tile (e.g. roof)
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜にもかかわらず、〜— Mặc dù ~ nhưng ~
雨にもかかわらずたくさんの人が来ました。Mặc dù mưa nhưng nhiều người đã đến.
- 〜にかかわらず— Bất kể ~ (thế nào)
年にかかわらずだれでも入れます。Bất kể tuổi tác ai cũng vào được.
Thử ngay
瓦 nghĩa là gì?
