Kaku Coach
Động từN2

開かい通つう

かいつうkaitsuu

thông xe

EN: opening (of a new road, railway, etc.); going into operation (e.g. telephone communication); beginning services

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 橋はしは開かい通つうしている。

    Cây cầu đã được thông xe.

  • 不ふ通つう区く間かんの開かい通つうの見み込こみはまだない。

    Vẫn chưa có dự kiến bao giờ thông xe đoạn đường bị gián đoạn.

Thử ngay

開通 nghĩa là gì?