Danh từN2
境界
きょうかいkyoukai
ranh giới
EN: boundary; border; limit
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼らは境界を越えてスペインに入った。
Họ đã vượt qua ranh giới để vào Tây Ban Nha.
- 彼らは石を並べて家の敷地の境界にした。
Họ xếp đá lại để làm ranh giới khu đất nhà mình.
Mẫu câu có từ này
- 〜へ いきます— Đi về hướng ~
きょうかいしゃへいきます。Hôm nay tôi đến công ty.
Thử ngay
境界 nghĩa là gì?
