Danh từN2
基盤
きばんkiban
cơ bản
EN: (circuit) board; substrate
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 自由諸国の基盤は民主主義である。
Nền tảng của các quốc gia tự do là dân chủ.
- 日記が彼女が後に書いた本の基盤となった。
Nhật ký đã trở thành nền tảng cho cuốn sách cô ấy viết sau này.
Thử ngay
基盤 nghĩa là gì?
