Động từN2
工夫
くふうkufuu
công phu, sáng kiến
EN: devising (a way); contriving; inventing
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- これは私が工夫した計画です。
Đây là kế hoạch do tôi tự suy tính.
- うまい写真をとるにはちょっとした工夫とコツがあるんです。
Để chụp được bức ảnh đẹp cần có một chút sáng kiến và mẹo nhỏ.
Thử ngay
工夫 nghĩa là gì?
