Danh từN2
きっかけ
kikkake
cơ hội
EN: chance; start; cue
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜をきっかけに(して)— Lấy ~ làm cơ hội, nhân dịp ~
パーティーでであったのをきっかけに友だちになりました。Nhân lần gặp ở bữa tiệc mà chúng tôi thành bạn.
Thử ngay
きっかけ nghĩa là gì?
kikkake
cơ hội
EN: chance; start; cue
パーティーでであったのをきっかけに友だちになりました。Nhân lần gặp ở bữa tiệc mà chúng tôi thành bạn.
きっかけ nghĩa là gì?