Tính từ đuôi なN2
基礎
きそkiso
cơ sở
EN: foundation; basis
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 基礎を固めることは大切です。
Củng cố nền tảng là điều quan trọng.
- 数学はすべての科学の基礎である。
Toán học là nền tảng của mọi khoa học.
Thử ngay
基礎 nghĩa là gì?
きそkiso
cơ sở
EN: foundation; basis
Củng cố nền tảng là điều quan trọng.
Toán học là nền tảng của mọi khoa học.
基礎 nghĩa là gì?