Tính từ đuôi なN2
外部
がいぶgaibu
bên ngoài
EN: outside (e.g. of a building); exterior
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 外部からの助言が必要かもしれません。
Có lẽ cần có lời khuyên từ bên ngoài.
- 外部からの圧力がますます強くなってきている。
Áp lực từ bên ngoài ngày càng trở nên mạnh mẽ hơn.
Thử ngay
外部 nghĩa là gì?
