Kaku Coach
Danh từN2

恩おん恵けい

おんけいonkei

ân huệ

EN: grace; favor; favour

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 恩おん恵けいを請こうのは私わたしの威い厳げんに関かかわる。

    Việc xin ơn huệ làm tổn hại đến uy nghiêm của tôi.

  • 熱ねっ帯たい雨う林りんは地ち球きゅうに多おおくの恩おん恵けいを与あたえる。

    Rừng mưa nhiệt đới mang lại nhiều ân huệ cho trái đất.

Thử ngay

恩恵 nghĩa là gì?