Tính từ đuôi なN2
架空
かくうkakuu
hư cấu
EN: fictitious; imaginary; fanciful
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- このドラマの登場人物はすべて架空のものです。
Các nhân vật trong bộ phim này đều là hư cấu.
- 君はネッシーなんて架空の存在だと言うが、僕はいると思うよ。
Cậu bảo Nessie là sinh vật hư cấu nhưng tớ nghĩ nó có thật.
Thử ngay
架空 nghĩa là gì?
