Tính từ đuôi なN2
角度
かくどkakudo
góc độ
EN: angle
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- それでは角度が小さすぎよう。
Như vậy thì góc độ quá nhỏ nhỉ.
- あらゆる角度から物事を見る。
Nhìn nhận sự việc từ mọi góc độ.
Thử ngay
角度 nghĩa là gì?
かくどkakudo
góc độ
EN: angle
Như vậy thì góc độ quá nhỏ nhỉ.
Nhìn nhận sự việc từ mọi góc độ.
角度 nghĩa là gì?