Kaku Coach
Động từN2

分ぶん布ぷ

ぶんぷbunpu

phân bố

EN: distribution

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • この2つの子音は相そう補ほ分ぶん布ぷをなしていそうである。

    Hai phụ âm này có vẻ tạo thành sự phân bố bổ sung.

  • その植しょく物ぶつはヨーロッパの北から南みなみまで分ぶん布ぷしている。

    Loài thực vật đó phân bố từ bắc chí nam châu Âu.

Thử ngay

分布 nghĩa là gì?