Danh từN2
部品
ぶひんbuhin
Linh kiện
EN: parts; accessories; components
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その機械は部品が足りない。
Cỗ máy đó bị thiếu linh kiện.
- 古い部品を新しいのと交換しなさい。
Hãy thay thế linh kiện cũ bằng linh kiện mới.
Thử ngay
部品 nghĩa là gì?
ぶひんbuhin
Linh kiện
EN: parts; accessories; components
Cỗ máy đó bị thiếu linh kiện.
Hãy thay thế linh kiện cũ bằng linh kiện mới.
部品 nghĩa là gì?